Nói Leo Là Gì

     
Below are sample sentences containing the word "nói leo" from the Vietnamese - English. We can refer lớn these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "nói leo", or refer to lớn the context using the word "nói leo" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: Nói leo là gì


1. Tôi chỉ nói đùa về trái dưa leo.

I was only joking about the cucumber.

2. Cậu nói " siêu thị đồ đùa của Leo " á?

Did you say " Leo's Toy Store "?

3. Bình thường, chúng không nói chuyện, rồi dưa leo biển...

Normally they don't talk, but in a joke, everyone talks.

4. Sao ta lại thủ thỉ với vây cánh dưa leo chứ?

Why am I talking khổng lồ a pickle?

5. Đã từng nào lần bà bầu nói với nhỏ là không được leo trèo?

How many times have I told you no climbing?

6. Một fan trong nhóm hổn hển nói: “Lên dốc mà như là leo tường vậy”.

“It’s like climbing a concrete wall,” someone gasps.

7. 5 khác nào bù nhìn trong ruộng dưa leo, các thứ ấy chẳng biết nói;+

5 like a scarecrow in a cucumber field, they cannot speak;+

8. Bạn leo núi này vẫn ở trên đoạn dốc leo cuối cùng.

This climber is on the last pitch of it.

9. Leo trèo thôi.

Pull me up.

10. Leo cao đi.

Go for the stairs!

11. Ông sẽ nói chỉ có tên Mayonnaise mới buộc phải leo lên cái lâu đài đó thôi.

You said Mayonnaise was the only one supposed lớn get on đứng top of that chateau.

12. Và bọn chúng cháu mong leo lên đến mức đỉnh núi, nhưng cha nói chúng cháu không được phép.

và we wanted khổng lồ climb to lớn the top of the mountain, but Daddy said we weren't allowed.

Xem thêm: 20 Tháng 5 Là Ngày 20 Tháng 5 Là Ngày Gì Của Trung Quốc? 20 Tháng 5 Là Ngày Gì Của Trung Quốc

13. Tự Trại VI, những nhà leo núi đang leo lên đoạn cuối cùng.

From Camp VI, climbers make their final summit push.

14. Để trèo leo hả?

Climbing down off sidewalks?

15. Trèo lên đi.

Go mount up.

16. Mau trèo lên đi.

Get out of there.

17. Đó là tại công đồng phổ biến Calcedon năm 451 với Leo (qua miệng sứ thần của ông) vẫn nói tiếng nói của một dân tộc của Phêrô".

It was at the Ecumenical Council of Chalcedon in 451 that Leo I (through his emissaries) stated that he was "speaking with the voice of Peter".

18. Tôi ghét leo trèo.

I hate climbing.

19. Leo lên lưng tôi.

Just get on my back.

20. Vấn đề của tôi là leo núi, cùng tôi dường như không leo trèo từ thời điểm năm năm nay.

My business is khổng lồ climb and I haven't climbed in five years.

21. Với tôi là member của team leo đầu tiên leo lên cây đó, năm 2006.

Xem thêm: Trẻ 12 Tháng Tuổi: Chế Độ Dinh Dưỡng Và Chăm Sóc Răng Miệng, Những Lưu Ý Về Nhu Cầu Ăn Uống Của Trẻ 12

& I was a thành viên of a climbing team that made the first climb of it, in 2006.